肩上江山:越南現代詩選(越中台三語版) ,

作者:友請

出版社:亞細亞國際傳播社

ISBN:9789869447980

$37.00

產品號碼: 159487 貨號: 9789869447980 分類: , 標籤: , , , ,

  本書是一部用血淚撰寫的越南詩選集,記錄了近代越南人民反抗外來殖民政權,追求民族獨立所做的犧牲與奮鬥。

  《肩上江山》收錄了越南人追求民族獨立的血和淚水,在無奈的戰火摧殘下,人們將自身的情感投射於家鄉的山水,沿路而過的景物。詩歌裡小人物深邃的眼窩、皮膚上的傷痕、背負著重擔的雙肩,就像是一幕幕正在放映的電影,印入眼簾,強烈且扣人心弦。即使戰爭過後,那道深邃的傷痕依舊在人心徘迴,難以抹滅。肩上江山這本書在台灣得以被翻譯發行,不只是讓讀者認識越南美麗與哀愁,更讓人深深自省所處的社會,一切都不是來的這麼理所當然。

目錄

Lời nói đầu (Hữu Thỉnh)
Lời giới thiệu (Tưởng Vi Văn)

1.ANH NGỌC    
Sông núi trên vai
Bài ca về những đôi vai
2.NGỌC BÁI    
Mộ người chiến sĩ
3.THU BỒN    
Qua quê mẹ
4.HUY CẬN    
Tràng giang
5.NÔNG QUỐC CHẤN    
Nhớ
6.LÂM THỊ MỸ DẠ    
Khoảng trời, hố bom
7.XUÂN DIỆU    
Nguyệt cầm
8.PHẠM TIẾN DUẬT    
Trường Sơn Đông Trường Sơn Tây
9.QUANG DŨNG    
Tây Tiến
10.BÀN TÀI ĐOÀN    
Muối của cụ Hồ
11.NGUYỄN KHOA ĐIỀM    
Những bài hát, con đường và con người
12.TẾ HANH    
Bão
13.TRẦN NINH HỒ
Viếng chồng
14.THI HOÀNG
Ở giữa cây và nền trời
15.CHÍNH HỮU
Đồng chí
16.TỐ HỮU
Từ ấy
17.TRẦN ĐĂNG KHOA
Thơ tình người lính biển
18.NGUYỄN ĐỨC MẬU
Cánh rừng nhiều đom đóm bay
19.LÊ THỊ MÂY
Những mùa trăng mong chờ
20.TRẦN NHUẬN MINH
Cho ta hỏi…
21.GIANG NAM
Quê hương
22.PHAN THỊ THANH NHÀN
Hương thầm
23.MAI VĂN PHẤN
Thuốc đắng
24.VIỄN PHƯƠNG
Thơ anh và đời em
25.VŨ QUẦN PHƯƠNG
Người về
26.Y PHƯƠNG    
Phòng tuyến Khau Liêu
27.THANH QUẾ    
Mình má ngôi nhà hoang
28.BẾ KIẾN QUỐC    
Tự nhủ
29.TRẦN QUANG QUÝ    
Đêm ở làng
30.XUÂN QUỲNH    
Gió Lào cát trắng
31.TRẦN VÀNG SAO
Bài thơ của một người yêu nước mình
32.LÒ NGÂN SỦN
Người mù
33.NGUYỄN TRỌNG TẠO    
Đồng dao cho người lớn
34.THANH THẢO    
Bài ca ống cóng
35.NGUYỄN ĐÌNH THI    
Nhớ
36.NGUYỄN QUANG THIỀU    
Những ví dụ
37.HỮU THỈNH
Phan Thiết có Anh tôi
38.HOÀNG TRUNG THÔNG
Trong nghĩa trang liệt sĩ
39.TRÚC THÔNG
Bờ sông vẫn gió
40.CHIM TRẮNG
Chiều lạnh
41.VƯƠNG TRỌNG
Khóc giữa chiêm bao
42.CHẾ LAN VIÊN
Từ thế thi ca
43.BẰNG VIỆT
Những gương mặt những khoảng t
44.LÊ ANH XUÂN – CA LÊ HIẾN
Trở về quê nội
45.LƯU QUANG VŨ
Vườn trong phố
 
越南作家協會 序
蔣為文 序
    
01.肩上江山    
雙肩之歌
02.戰士的墳墓    
03.經過母親家鄉    
04.滔滔江水    
05.思念    
06.天空,彈坑    
07.月琴    
08.在長山的兩端    
09.西進    
10.胡伯伯的鹽    
11.那些歌曲、小徑和人們    
12.颱風    
13.弔亡夫    
14.樹與天之間    
15.同志    
16.從此    
17.水兵的情書    
18.有無數螢火蟲飛繞的森林裡    
19.那些盼望的月亮季節    
20.讓我問……    
21.故鄉    
22.沉默的柚花香
23.苦藥
24.我的詩與妳的人生
25.歸人
26.哭寮防線
27.媽媽一個人待在空屋
28.對自己的叮嚀
29.村落的夜晚
30.焚風與白沙
31.一個愛國者的詩篇
32.盲人
33.給大人的童謠
34.鋁罐之歌
35.想念
36.那些比喻
37.潘切有我哥
38.在忠烈祠
39.河邊風仍吹
40.寒冷的午後
41.在夢中哭
42.辭世詩歌
43.那些臉孔那些天空
44.回到祖父母的故鄉
45.城市花園
 
Ōe-thâu (Hữu Thỉnh)
Ōe-thâu (Chiúⁿ Ûi-bûn)
 
1.KENG-KAH-THÂU Ê KANG-SAN
SIANG KENG Ê KOA
2.CHIÀN-SŪ Ê BŌNG    
3.KENG-KÒE A-BÚ Ê KÒ͘-HIONG    
4.KHE-CHÚI TN̂ G CHHOAH-LÂU    
5.SU-LIĀM    
6.THIⁿ, CHÀ-TÔAⁿ-KHANG    
7.GOE̍ H-KHÎM    
8.TĪ TN̂ G-SOAⁿ Ê NN̄ G-PÊNG    
9.SE CHÌN    
10.Ô͘ PEH-KONG Ê IÂM    
11.HIA Ê KOA, LŌ͘ HĀM LÂNG    
12.HONG-THAI    
13.SIÀU-LIĀM ANG-SÀI    
14.CHHIŪ-Á HĀM THIⁿ CHI-KAN    
15.TÔNG-CHÌ    
16.ÙI HIT TANG-CHŪN    
17.CHÚI-PENG Ê CHÊNG-PHOE    
18.Ū HÓE-KIM-KO͘ Ê CHHIŪ-N    
19.ǸG-BĀNG Ê GOE̍ H-NIÛ KÙI-CHEH    
20.CHIOH MN̄ G LEH……    
21.KÒ͘-HIONG
22.TIĀM-CHĒNG Ê IÛ-Á-HOE PHANG    
23.KHÓ͘-IO̍ H    
24.GÓA Ê SI HĀM LÍ Ê JÎN-SENG    
25.KUI-JÎN    
26.KHÀU LIÂU HÔNG-SÒAⁿ    
27.BÚ CHI̍ T-LÂNG TÒA CHHÙ    
28.TÙI KA-TĪ Ê HOAN-HÙ    
29.CHNG-THÂU Ê ÀM-MΠ   
30.SIO-HONG HĀM PE̍ H-SOA    
31.CHI̍ T-Ê ÀI-KOK-CHIÁ Ê SI-PHIAN    
32.CHHEⁿ-MÊ-LÂNG    
33.HŌ͘ TŌA-LÂNG Ê GÍN-Á-KOA    
34.KOÀN-THÂU Ê KOA    
35.SIÀU-LIĀM    
36.HIT KÓA PÍ-JŪ    
37.PHOAⁿ-CHHIAT Ū GÚN HIAⁿ-KO    
38.TĪ TIONG-LIA̍ T-SÛ    
39.KHE-PIⁿ CHHUN HONG    
40.HÂN-LÉNG Ê E-PO͘ SΠ   
41.TĪ BĀNG-TIONG HÁU    
42.SAⁿ-SÎ Ê KOA-SI    
43.HIT KÓA BĪN-IÔNG HIT PHIÀN THIⁿ    
44.TŃG-LÂI A-KONG A-MÁ Ê KÒ͘-HIONG    
45.SIÂⁿ-CHHĪ HOE-HN̂ G
 

作者介紹

作者簡介

友請(Hữu Thỉnh)

  本名為阮友請。出生於1942年越南永福省三陽縣維番社 (現為三島縣)。他目前是越南作家協會主席、越南文藝聯合會主席。曾獲過胡志明文藝獎。

  本詩集也收錄了越南44位當代文學著名作家、詩人,抱括:英玉(Anh Ngọc)、陳登科(Trần Đăng Khoa)、秋湓(Thu Bồn)、輝近(Huy Cận)、林氏美夜(Lâm Thị Mỹ Dạ)、春妙(Xuân Diệu)、范進聿(Phạm Tiến Duật)、光勇(Quang Dũng)、阮科恬(Nguyễn Khoa Điềm)、祭亨(Tế Hanh)、陳寧湖(Trần Ninh Hồ)、正友(Chính Hữu)、素友(Tố Hữu)、陳潤明(Trần Nhuận Minh)、江南(Giang Nam)、潘氏清嫺(Phan Thị Thanh Nhàn)、梅文奮(Mai Văn Phấn)、遠芳(Viễn Phương)、武群芳(Vũ Quần Phương)、伊方(Y Phương)、春瓊(Xuân Quỳnh)、阮仲造(Nguyễn Trọng Tạo)、阮廷詩(Nguyễn Đình Thi)、阮光韶(Nguyễn Quang Thiều)、黃中聰(Hoàng Trung Thông)、制蘭園(Chế Lan Viên)、朋越(Bằng Việt)、黎英春(Lê Anh Xuân)、劉光武(Lưu Quang Vũ)等。

 

出版地

台灣

出版日期

08/01/2021

印刷

單色印刷

版別

初版

裝訂

平裝

語系

繁體中文

頁數

405